22 UEFA Champions League

C. Nkunku

CF 107
LW 107
22UCL France 14.11.1997 (29) 24 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 104
Chuyền bóng 106
Rê bóng 107
Phòng thủ 74
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 104 107 107 107 107 102 90 93 90 82 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 90 93 90 82 26
Tốc độ 112
Tăng tốc 113
Dứt điểm 108
Lực sút 103
Sút xa 99
Chọn vị trí 111
Vô lê 93
Penalty 102
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 102
Chuyền dài 102
Đá phạt 108
Sút xoáy 110
Rê bóng 109
Giữ bóng 104
Khéo léo 112
Thăng bằng 107
Phản ứng 106
Kèm người 73
Lấy bóng 76
Cắt bóng 67
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 92
Thể lực 105
Quyết đoán 81
Nhảy 89
Bình tĩnh 109
TM đổ người 13
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 21
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 22
2961
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2023~ Chelsea
2023~2025 Chelsea
2019~ RB Leipzig
2019~2023 RB Leipzig
2015~2017 파리 생제르맹 II
2015~2019 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku 22UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku 22UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku 22UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.