23 Premium Live

C. Nkunku

CAM 98
CF 97
23PLA France 14.11.1997 (29) 18 175cm 73kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 94
Chuyền bóng 96
Rê bóng 101
Phòng thủ 77
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 94 98 97 98 97 95 87 88 86 80 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 87 88 86 80 37
Tốc độ 95
Tăng tốc 95
Dứt điểm 99
Lực sút 93
Sút xa 92
Chọn vị trí 99
Vô lê 85
Penalty 82
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 95
Chuyền dài 94
Đá phạt 94
Sút xoáy 95
Rê bóng 102
Giữ bóng 101
Khéo léo 101
Thăng bằng 103
Phản ứng 98
Kèm người 78
Lấy bóng 79
Cắt bóng 79
Đánh đầu 77
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 79
Thể lực 92
Quyết đoán 75
Nhảy 88
Bình tĩnh 95
TM đổ người 27
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 31
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 36
2782
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2023~ Chelsea
2023~2025 Chelsea
2019~ RB Leipzig
2019~2023 RB Leipzig
2015~2017 파리 생제르맹 II
2015~2019 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.