24 Premium Live

C. Nkunku

LW 95
CAM 95
24PLA France 14.11.1997 (29) 18 177cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 93
Chuyền bóng 93
Rê bóng 98
Phòng thủ 75
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 92 95 95 95 95 92 84 85 83 78 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 84 85 83 78 36
Tốc độ 94
Tăng tốc 94
Dứt điểm 96
Lực sút 93
Sút xa 92
Chọn vị trí 95
Vô lê 84
Penalty 88
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 93
Chuyền dài 92
Đá phạt 93
Sút xoáy 94
Rê bóng 99
Giữ bóng 98
Khéo léo 100
Thăng bằng 102
Phản ứng 94
Kèm người 77
Lấy bóng 75
Cắt bóng 75
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 81
Thể lực 88
Quyết đoán 70
Nhảy 90
Bình tĩnh 94
TM đổ người 26
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 30
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 35
2731
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Đồng đội
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Milano FC
2023 - 2025 Chelsea
2019 - 2023 RB Leipzig
2015 - 2019 Paris Saint-Germain
2015 - 2017
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.