FAC

C. Nkunku

CF 116
FAC France 14.11.1997 (29) 29 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 115
Chuyền bóng 113
Rê bóng 117
Phòng thủ 79
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 114 116 116 116 116 111 97 100 97 89 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 97 100 97 89 31
Tốc độ 121
Tăng tốc 121
Dứt điểm 120
Lực sút 113
Sút xa 110
Chọn vị trí 119
Vô lê 105
Penalty 114
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 110
Chuyền dài 111
Đá phạt 119
Sút xoáy 118
Rê bóng 118
Giữ bóng 116
Khéo léo 119
Thăng bằng 120
Phản ứng 115
Kèm người 77
Lấy bóng 79
Cắt bóng 77
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 101
Thể lực 113
Quyết đoán 89
Nhảy 98
Bình tĩnh 120
TM đổ người 21
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3232
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2023~ Chelsea
2023~2025 Chelsea
2019~ RB Leipzig
2019~2023 RB Leipzig
2015~2017 파리 생제르맹 II
2015~2019 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.