22 Premium Live

C. Nkunku

CAM 96
CF 96
22PL France 14.11.1997 (29) 17 175cm 73kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 92
Chuyền bóng 94
Rê bóng 99
Phòng thủ 78
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 93 97 96 96 96 94 86 88 86 80 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 86 88 86 80 35
Tốc độ 100
Tăng tốc 98
Dứt điểm 97
Lực sút 91
Sút xa 90
Chọn vị trí 97
Vô lê 83
Penalty 80
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 93
Chuyền dài 92
Đá phạt 92
Sút xoáy 93
Rê bóng 100
Giữ bóng 99
Khéo léo 99
Thăng bằng 101
Phản ứng 96
Kèm người 76
Lấy bóng 82
Cắt bóng 80
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 77
Thể lực 90
Quyết đoán 73
Nhảy 73
Bình tĩnh 93
TM đổ người 25
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 29
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 34
2726
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Milano FC
2023 - 2025 Chelsea
2019 - 2023 RB Leipzig
2015 - 2019 Paris Saint-Germain
2015 - 2017 Paris Saint-Germain II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.