Spotlight

C. Nkunku

CAM 107
CF 107
SPL France 14.11.1997 (29) 24 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 105
Chuyền bóng 105
Rê bóng 108
Phòng thủ 77
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 104 107 107 107 107 102 91 95 92 84 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 91 95 92 84 27
Tốc độ 111
Tăng tốc 112
Dứt điểm 109
Lực sút 104
Sút xa 101
Chọn vị trí 110
Vô lê 94
Penalty 105
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 103
Chuyền dài 101
Đá phạt 109
Sút xoáy 111
Rê bóng 110
Giữ bóng 106
Khéo léo 111
Thăng bằng 106
Phản ứng 104
Kèm người 75
Lấy bóng 75
Cắt bóng 77
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 91
Thể lực 106
Quyết đoán 82
Nhảy 87
Bình tĩnh 110
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 20
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 19
2987
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2023~ Chelsea
2023~2025 Chelsea
2019~ RB Leipzig
2019~2023 RB Leipzig
2015~2017 파리 생제르맹 II
2015~2019 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của C. Nkunku SPL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, C. Nkunku SPL thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của C. Nkunku SPL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.