21 Premium Live

C. Nkunku

RW 92
ST 91
21PL France 14.11.1997 (29) 16 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 83
Chuyền bóng 89
Rê bóng 93
Phòng thủ 79
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 85 89 88 90 89 88 84 85 84 79 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 84 85 84 79 31
Tốc độ 87
Tăng tốc 90
Dứt điểm 83
Lực sút 88
Sút xa 85
Chọn vị trí 87
Vô lê 70
Penalty 75
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 90
Chuyền dài 89
Đá phạt 85
Sút xoáy 90
Rê bóng 94
Giữ bóng 94
Khéo léo 93
Thăng bằng 91
Phản ứng 87
Kèm người 79
Lấy bóng 82
Cắt bóng 79
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 74
Thể lực 83
Quyết đoán 70
Nhảy 70
Bình tĩnh 88
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 26
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 31
2560
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Milano FC
2023 - 2025 Chelsea
2019 - 2023 RB Leipzig
2015 - 2019 Paris Saint-Germain
2015 - 2017 Paris Saint-Germain II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.