Golden Rookies
C. Nkunku
CM
77
LW
77
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
78
Sút bóng
75
Chuyền bóng
76
Rê bóng
81
Phòng thủ
72
Thể chất
68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77
75
77
77
78
77
77
74
75
74
71
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77
74
75
74
71
18
Tốc độ
78
Tăng tốc
79
Dứt điểm
74
Lực sút
82
Sút xa
75
Chọn vị trí
76
Vô lê
62
Penalty
68
Chuyền ngắn
81
Tầm nhìn
75
Tạt bóng
72
Chuyền dài
73
Đá phạt
72
Sút xoáy
80
Rê bóng
81
Giữ bóng
83
Khéo léo
81
Thăng bằng
82
Phản ứng
73
Kèm người
72
Lấy bóng
75
Cắt bóng
72
Đánh đầu
62
Xoạc bóng
73
Sức mạnh
66
Thể lực
76
Quyết đoán
65
Nhảy
62
Bình tĩnh
74
TM đổ người
8
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
13
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
18
2202
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2025 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2023 |
|
| 2015~2017 | 파리 생제르맹 II |
| 2015~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
C. Nkunku | 29 | 116 | 113 |
|
|
CF
|
C. Nkunku | 26 | 110 | 105 |
|
|
CAM
|
C. Nkunku | 24 | 107 | 106 |
|
|
CF
|
C. Nkunku | 24 | 107 | 105 |
|
|
CF
|
C. Nkunku | 22 | 104 | 103 |
|
|
CAM
|
C. Nkunku | 19 | 97 | 92 |
|
|
CAM
|
C. Nkunku | 18 | 98 | 92 |
|
|
RB
|
C. Nkunku | 17 | 101 | 93 |
|
|
CAM
|
C. Nkunku | 17 | 96 | 90 |
|
|
LW
|
C. Nkunku | 18 | 95 | 88 |
|
|
RW
|
C. Nkunku | 16 | 92 | 83 |
|
|
LM
|
C. Nkunku | 14 | 89 | 85 |
|
|
RM
|
C. Nkunku | 14 | 88 | 80 |
|
|
CDM
|
C. Nkunku | 13 | 84 | 77 |
|
|
RM
|
C. Nkunku | 11 | 84 | 77 |
|
|
CAM
|
C. Nkunku | 13 | 89 | 77 |
|
|
GK
|
C. Nkunku | 9 | 78 | 73 |
|
|
LW
|
C. Nkunku | 10 | 75 | 60 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của C. Nkunku GR được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, C. Nkunku GR thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của C. Nkunku GR được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku
C. Nkunku