23 Team Of The Season

C. Nkunku

CF 110
CAM 109
23TS France 14.11.1997 (29) 26 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 110
Chuyền bóng 106
Rê bóng 110
Phòng thủ 71
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 108 110 110 109 109 103 89 92 89 82 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 89 92 89 82 25
Tốc độ 115
Tăng tốc 116
Dứt điểm 115
Lực sút 109
Sút xa 106
Chọn vị trí 113
Vô lê 97
Penalty 107
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 105
Chuyền dài 106
Đá phạt 113
Sút xoáy 114
Rê bóng 111
Giữ bóng 107
Khéo léo 113
Thăng bằng 113
Phản ứng 110
Kèm người 69
Lấy bóng 71
Cắt bóng 68
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 98
Thể lực 105
Quyết đoán 82
Nhảy 93
Bình tĩnh 114
TM đổ người 13
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 16
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 21
3019
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2023~ Chelsea
2023~2025 Chelsea
2019~ RB Leipzig
2019~2023 RB Leipzig
2015~2017 파리 생제르맹 II
2015~2019 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
RM
C. Nkunku 14 88 80 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku 23TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku 23TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku 23TS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.