18 Premium Live Spring

Coutinho

CF 88
CB 87
18s Brazil 12.6.1992 (34) 15 172cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 82
Chuyền bóng 85
Rê bóng 90
Phòng thủ 55
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 79 85 85 86 85 83 71 72 68 61 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 71 72 68 61 25
Tốc độ 76
Tăng tốc 88
Dứt điểm 79
Lực sút 83
Sút xa 92
Chọn vị trí 84
Vô lê 76
Penalty 72
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 80
Chuyền dài 83
Đá phạt 86
Sút xoáy 90
Rê bóng 90
Giữ bóng 91
Khéo léo 91
Thăng bằng 92
Phản ứng 82
Kèm người 58
Lấy bóng 58
Cắt bóng 53
Đánh đầu 52
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 64
Thể lực 80
Quyết đoán 62
Nhảy 62
Bình tĩnh 85
TM đổ người 20
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 18
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 22
2326
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Aston Villa
2024 Vasco da Gama
2023 - 2024 Al Duhail
2018 - 2022 FC Barcelona
2022 - 2022 Aston Villa
2019 - 2020 FC Bayern München
2013 - 2018 Liverpool
2008 - 2013 Lombardia FC
2012 - 2012 RCD Espanyol de Barcelona
2008 - 2010 Vasco da Gama
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Coutinho 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Coutinho 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Coutinho 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.