LEGEND OF THE LOAN

Coutinho

CAM 104
LW 104
LOL Brazil 12.6.1992 (34) 23 172cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 101
Chuyền bóng 104
Rê bóng 106
Phòng thủ 58
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 98 104 103 104 103 99 81 83 79 69 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 81 83 79 69 23
Tốc độ 99
Tăng tốc 102
Dứt điểm 98
Lực sút 104
Sút xa 107
Chọn vị trí 108
Vô lê 97
Penalty 100
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 104
Chuyền dài 104
Đá phạt 103
Sút xoáy 110
Rê bóng 108
Giữ bóng 105
Khéo léo 109
Thăng bằng 105
Phản ứng 102
Kèm người 56
Lấy bóng 62
Cắt bóng 57
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 80
Thể lực 87
Quyết đoán 73
Nhảy 80
Bình tĩnh 101
TM đổ người 12
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 15
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 13
2758
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ 바스쿠 다 가마
2023~ 알두하일
2023~2024 알두하일
2022~ Aston Villa
2022~2022 Aston Villa
2019~2020 Bayern Munich
2018~ FC Barcelona
2018~2022 FC Barcelona
2013~2018 Liverpool
2012~2012 RCD Espanyol
2008~2010 바스쿠 다 가마
2008~2013 Inter Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Coutinho LOL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Coutinho LOL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Coutinho LOL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.