20 UEFA Champions League

Coutinho

CAM 94
LW 94
20UCL Brazil 12.6.1992 (34) 18 172cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 93
Chuyền bóng 92
Rê bóng 100
Phòng thủ 57
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 90 94 94 94 93 90 76 77 73 66 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 76 77 73 66 24
Tốc độ 91
Tăng tốc 94
Dứt điểm 88
Lực sút 100
Sút xa 103
Chọn vị trí 97
Vô lê 85
Penalty 87
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 87
Chuyền dài 100
Đá phạt 100
Sút xoáy 105
Rê bóng 105
Giữ bóng 93
Khéo léo 104
Thăng bằng 100
Phản ứng 92
Kèm người 58
Lấy bóng 59
Cắt bóng 53
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 76
Thể lực 84
Quyết đoán 76
Nhảy 69
Bình tĩnh 94
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 13
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 18
2575
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Aston Villa
2024
2023 - 2024
2018 - 2022 FC Barcelona
2022 - 2022 Aston Villa
2019 - 2020 FC Bayern München
2013 - 2018 Liverpool
2008 - 2013 Lombardia FC
2012 - 2012 RCD Espanyol de Barcelona
2008 - 2010
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Coutinho 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Coutinho 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Coutinho 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.