Loyal Heroes

Coutinho

CAM 91
LW 91
LH Brazil 12.6.1992 (34) 16 172cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 89
Chuyền bóng 89
Rê bóng 96
Phòng thủ 55
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 86 91 91 91 90 86 73 75 71 62 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 73 75 71 62 21
Tốc độ 92
Tăng tốc 91
Dứt điểm 85
Lực sút 98
Sút xa 97
Chọn vị trí 88
Vô lê 89
Penalty 75
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 83
Chuyền dài 85
Đá phạt 95
Sút xoáy 104
Rê bóng 98
Giữ bóng 94
Khéo léo 97
Thăng bằng 103
Phản ứng 90
Kèm người 58
Lấy bóng 57
Cắt bóng 53
Đánh đầu 51
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 73
Thể lực 82
Quyết đoán 62
Nhảy 62
Bình tĩnh 89
TM đổ người 15
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 12
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 17
2446
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ 바스쿠 다 가마
2023~ 알두하일
2023~2024 알두하일
2022~ Aston Villa
2022~2022 Aston Villa
2019~2020 Bayern Munich
2018~ FC Barcelona
2018~2022 FC Barcelona
2013~2018 Liverpool
2012~2012 RCD Espanyol
2008~2010 바스쿠 다 가마
2008~2013 Inter Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Coutinho LH được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Coutinho LH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Coutinho LH được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.