20 Premium Live

Coutinho

CAM 87
LW 86
20A Brazil 12.6.1992 (34) 16 172cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 77
Sút bóng 83
Chuyền bóng 85
Rê bóng 92
Phòng thủ 59
Thể chất 65
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 81 86 86 87 86 84 73 74 71 64 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 73 74 71 64 29
Tốc độ 74
Tăng tốc 82
Dứt điểm 81
Lực sút 86
Sút xa 90
Chọn vị trí 86
Vô lê 83
Penalty 76
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 84
Chuyền dài 83
Đá phạt 90
Sút xoáy 94
Rê bóng 93
Giữ bóng 93
Khéo léo 94
Thăng bằng 96
Phản ứng 86
Kèm người 62
Lấy bóng 62
Cắt bóng 57
Đánh đầu 56
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 59
Thể lực 79
Quyết đoán 66
Nhảy 65
Bình tĩnh 82
TM đổ người 24
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 22
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 26
2398
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Aston Villa
2024 Vasco da Gama
2023 - 2024 Al Duhail
2018 - 2022 FC Barcelona
2022 - 2022 Aston Villa
2019 - 2020 FC Bayern München
2013 - 2018 Liverpool
2008 - 2013 Lombardia FC
2012 - 2012 RCD Espanyol de Barcelona
2008 - 2010 Vasco da Gama
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Coutinho 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Coutinho 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Coutinho 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.