19 Premium Live Spring

Coutinho

LM 92
RW 91
19S Brazil 12.6.1992 (34) 16 172cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 83
Chuyền bóng 86
Rê bóng 92
Phòng thủ 58
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 81 87 86 88 86 84 73 74 71 64 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 73 74 71 64 28
Tốc độ 77
Tăng tốc 86
Dứt điểm 81
Lực sút 85
Sút xa 91
Chọn vị trí 86
Vô lê 82
Penalty 75
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 83
Chuyền dài 85
Đá phạt 89
Sút xoáy 93
Rê bóng 93
Giữ bóng 93
Khéo léo 94
Thăng bằng 95
Phản ứng 85
Kèm người 61
Lấy bóng 61
Cắt bóng 56
Đánh đầu 55
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 67
Thể lực 80
Quyết đoán 65
Nhảy 65
Bình tĩnh 81
TM đổ người 23
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 25
2400
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Aston Villa
2024 Vasco da Gama
2023 - 2024 Al Duhail
2018 - 2022 FC Barcelona
2022 - 2022 Aston Villa
2019 - 2020 FC Bayern München
2013 - 2018 Liverpool
2008 - 2013 Lombardia FC
2012 - 2012 RCD Espanyol de Barcelona
2008 - 2010 Vasco da Gama
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Coutinho 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Coutinho 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Coutinho 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.