Competitor Of Continents

Coutinho

CAM 92
LW 90
COC Brazil 12.6.1992 (34) 17 171cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 86
Chuyền bóng 89
Rê bóng 93
Phòng thủ 35
Thể chất 64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 83 90 90 92 89 85 65 67 62 50 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 65 67 62 50 18
Tốc độ 86
Tăng tốc 94
Dứt điểm 84
Lực sút 88
Sút xa 93
Chọn vị trí 89
Vô lê 83
Penalty 70
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 81
Chuyền dài 87
Đá phạt 87
Sút xoáy 93
Rê bóng 92
Giữ bóng 95
Khéo léo 95
Thăng bằng 93
Phản ứng 92
Kèm người 24
Lấy bóng 44
Cắt bóng 30
Đánh đầu 48
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 61
Thể lực 79
Quyết đoán 55
Nhảy 59
Bình tĩnh 91
TM đổ người 12
TM bắt bóng 7
TM phát bóng 9
TM phản xạ 6
TM chọn vị trí 14
2269
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ 바스쿠 다 가마
2023~ 알두하일
2023~2024 알두하일
2022~ Aston Villa
2022~2022 Aston Villa
2019~2020 Bayern Munich
2018~ FC Barcelona
2018~2022 FC Barcelona
2013~2018 Liverpool
2012~2012 RCD Espanyol
2008~2010 바스쿠 다 가마
2008~2013 Inter Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Coutinho COC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Coutinho COC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Coutinho COC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.