Multi-League Champions

Coutinho

LW 94
LM 94
MC Brazil 12.6.1992 (34) 19 172cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 95
Chuyền bóng 95
Rê bóng 95
Phòng thủ 58
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 90 94 94 95 94 90 77 79 76 67 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 77 79 76 67 22
Tốc độ 97
Tăng tốc 97
Dứt điểm 93
Lực sút 99
Sút xa 100
Chọn vị trí 96
Vô lê 88
Penalty 91
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 90
Chuyền dài 95
Đá phạt 98
Sút xoáy 105
Rê bóng 96
Giữ bóng 93
Khéo léo 100
Thăng bằng 102
Phản ứng 94
Kèm người 58
Lấy bóng 59
Cắt bóng 56
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 75
Thể lực 88
Quyết đoán 77
Nhảy 76
Bình tĩnh 98
TM đổ người 17
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 12
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 15
2602
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ 바스쿠 다 가마
2023~ 알두하일
2023~2024 알두하일
2022~ Aston Villa
2022~2022 Aston Villa
2019~2020 Bayern Munich
2018~ FC Barcelona
2018~2022 FC Barcelona
2013~2018 Liverpool
2012~2012 RCD Espanyol
2008~2010 바스쿠 다 가마
2008~2013 Inter Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Coutinho MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Coutinho MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Coutinho MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.