19 UEFA Champions League

Coutinho

CAM 98
LW 98
19UCL Brazil 12.6.1992 (34) 18 172cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 95
Chuyền bóng 97
Rê bóng 102
Phòng thủ 60
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 92 98 97 98 96 93 79 81 77 69 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 79 81 77 69 25
Tốc độ 88
Tăng tốc 98
Dứt điểm 91
Lực sút 97
Sút xa 106
Chọn vị trí 98
Vô lê 86
Penalty 85
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 96
Chuyền dài 92
Đá phạt 100
Sút xoáy 107
Rê bóng 103
Giữ bóng 101
Khéo léo 107
Thăng bằng 104
Phản ứng 93
Kèm người 61
Lấy bóng 60
Cắt bóng 61
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 74
Thể lực 89
Quyết đoán 70
Nhảy 81
Bình tĩnh 94
TM đổ người 19
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 16
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 21
2646
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Aston Villa
2024
2023 - 2024
2018 - 2022 FC Barcelona
2022 - 2022 Aston Villa
2019 - 2020 FC Bayern München
2013 - 2018 Liverpool
2008 - 2013 Lombardia FC
2012 - 2012 RCD Espanyol de Barcelona
2008 - 2010
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
LW
Coutinho 16 89 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Coutinho 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Coutinho 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Coutinho 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.