Top Transfer

Coutinho

LW 89
CM 85
TT Brazil 12.6.1992 (34) 16 171cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Coutinho
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 85
Chuyền bóng 89
Rê bóng 93
Phòng thủ 40
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 83 89 89 90 89 85 67 70 65 53 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 67 70 65 53 22
Tốc độ 86
Tăng tốc 91
Dứt điểm 82
Lực sút 89
Sút xa 92
Chọn vị trí 88
Vô lê 83
Penalty 75
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 86
Chuyền dài 87
Đá phạt 89
Sút xoáy 94
Rê bóng 94
Giữ bóng 93
Khéo léo 97
Thăng bằng 97
Phản ứng 89
Kèm người 29
Lấy bóng 49
Cắt bóng 35
Đánh đầu 53
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 66
Thể lực 84
Quyết đoán 60
Nhảy 64
Bình tĩnh 90
TM đổ người 17
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 14
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 19
2342
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ 바스쿠 다 가마
2023~ 알두하일
2023~2024 알두하일
2022~ Aston Villa
2022~2022 Aston Villa
2019~2020 Bayern Munich
2018~ FC Barcelona
2018~2022 FC Barcelona
2013~2018 Liverpool
2012~2012 RCD Espanyol
2008~2010 바스쿠 다 가마
2008~2013 Inter Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Coutinho 23 104 87 So sánh
CF
Coutinho 21 103 90 So sánh
CAM
Coutinho 18 98 89 So sánh
LW
Coutinho 18 95 85 So sánh
LW
Coutinho 19 94 88 So sánh
CAM
Coutinho 18 94 84 So sánh
CAM
Coutinho 17 92 79 So sánh
LW
Coutinho 18 92 88 So sánh
CAM
Coutinho 16 91 82 So sánh
RM
Coutinho 17 93 84 So sánh
ST
Coutinho 16 91 81 So sánh
LM
Coutinho 16 92 80 So sánh
CAM
Coutinho 16 87 79 So sánh
CAM
Coutinho 16 93 79 So sánh
LW
Coutinho 15 85 80 So sánh
CF
Coutinho 15 88 80 So sánh
CAM
Coutinho 17 86 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Coutinho TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Coutinho TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Coutinho TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.