18 Premium Live Autumn

David Silva

LW 88
RW 87
18A Spain 8.1.1986 (40) 16 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 67
Sút bóng 73
Chuyền bóng 85
Rê bóng 89
Phòng thủ 52
Thể chất 61
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 76 83 82 85 83 82 69 69 64 58 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 69 69 64 58 24
Tốc độ 65
Tăng tốc 70
Dứt điểm 73
Lực sút 72
Sút xa 73
Chọn vị trí 87
Vô lê 80
Penalty 75
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 82
Chuyền dài 81
Đá phạt 76
Sút xoáy 81
Rê bóng 88
Giữ bóng 91
Khéo léo 90
Thăng bằng 89
Phản ứng 86
Kèm người 59
Lấy bóng 53
Cắt bóng 51
Đánh đầu 57
Xoạc bóng 34
Sức mạnh 55
Thể lực 78
Quyết đoán 58
Nhảy 65
Bình tĩnh 90
TM đổ người 14
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 15
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 14
2223
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tránh sai chân thuận
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2023 Real Sociedad
2010 - 2020 Manchester City
2004 - 2010 Valencia CF
2005 - 2006 Real Club Celta de Vigo
2004 - 2005 SD Eibar
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

David Silva 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của David Silva 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, David Silva 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.