20 Premium Live

David Silva

CAM 90
CM 88
20A Spain 8.1.1986 (40) 16 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 71
Sút bóng 80
Chuyền bóng 92
Rê bóng 92
Phòng thủ 60
Thể chất 63
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 81 87 87 90 88 88 75 74 70 64 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 75 74 70 64 30
Tốc độ 69
Tăng tốc 75
Dứt điểm 79
Lực sút 79
Sút xa 79
Chọn vị trí 91
Vô lê 87
Penalty 81
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 89
Chuyền dài 89
Đá phạt 83
Sút xoáy 87
Rê bóng 91
Giữ bóng 95
Khéo léo 90
Thăng bằng 92
Phản ứng 92
Kèm người 66
Lấy bóng 62
Cắt bóng 59
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 55
Thể lực 77
Quyết đoán 64
Nhảy 71
Bình tĩnh 96
TM đổ người 20
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 21
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 20
2405
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2023 Real Sociedad
2010 - 2020 Manchester City
2004 - 2010 Valencia CF
2005 - 2006 Real Club Celta de Vigo
2004 - 2005 SD Eibar
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

David Silva 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của David Silva 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, David Silva 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.