Back to Back

David Silva

CAM 105
CM 102
BTB Spain 8.1.1986 (40) 23 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 99
Chuyền bóng 106
Rê bóng 108
Phòng thủ 75
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 100 105 104 105 105 102 91 91 87 82 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 91 91 87 82 25
Tốc độ 102
Tăng tốc 101
Dứt điểm 100
Lực sút 100
Sút xa 100
Chọn vị trí 105
Vô lê 92
Penalty 102
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 105
Chuyền dài 105
Đá phạt 107
Sút xoáy 106
Rê bóng 106
Giữ bóng 112
Khéo léo 111
Thăng bằng 113
Phản ứng 104
Kèm người 81
Lấy bóng 75
Cắt bóng 75
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 84
Thể lực 103
Quyết đoán 95
Nhảy 96
Bình tĩnh 113
TM đổ người 12
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 15
2915
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Real Sociedad
2020~2023 Real Sociedad
2010~2020 Manchester City
2005~2006 RC Celta Vigo
2004~2005 SD Eivar
2004~2010 Valencia CF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của David Silva BTB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, David Silva BTB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của David Silva BTB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.