Home Grown

David Silva

CAM 107
LW 107
HG Spain 8.1.1986 (40) 24 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 100
Chuyền bóng 107
Rê bóng 110
Phòng thủ 75
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 101 107 106 107 107 104 92 93 89 82 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 92 93 89 82 25
Tốc độ 103
Tăng tốc 103
Dứt điểm 100
Lực sút 103
Sút xa 96
Chọn vị trí 107
Vô lê 106
Penalty 100
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 107
Chuyền dài 100
Đá phạt 102
Sút xoáy 110
Rê bóng 110
Giữ bóng 111
Khéo léo 112
Thăng bằng 115
Phản ứng 107
Kèm người 83
Lấy bóng 77
Cắt bóng 74
Đánh đầu 77
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 87
Thể lực 105
Quyết đoán 94
Nhảy 90
Bình tĩnh 115
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 14
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 15
2947
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Real Sociedad
2020~2023 Real Sociedad
2010~2020 Manchester City
2005~2006 RC Celta Vigo
2004~2005 SD Eivar
2004~2010 Valencia CF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của David Silva HG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, David Silva HG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của David Silva HG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.