18 Premium Live Spring

David Silva

LW 92
CF 91
18s Spain 8.1.1986 (40) 15 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 69
Sút bóng 78
Chuyền bóng 89
Rê bóng 91
Phòng thủ 56
Thể chất 61
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 79 86 85 88 86 86 73 72 68 61 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 73 72 68 61 27
Tốc độ 67
Tăng tốc 73
Dứt điểm 78
Lực sút 75
Sút xa 77
Chọn vị trí 90
Vô lê 83
Penalty 77
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 85
Chuyền dài 87
Đá phạt 79
Sút xoáy 83
Rê bóng 90
Giữ bóng 94
Khéo léo 92
Thăng bằng 91
Phản ứng 91
Kèm người 63
Lấy bóng 58
Cắt bóng 55
Đánh đầu 59
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 53
Thể lực 78
Quyết đoán 61
Nhảy 67
Bình tĩnh 93
TM đổ người 16
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 17
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 16
2314
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tránh sai chân thuận
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2023 Real Sociedad
2010 - 2020 Manchester City
2004 - 2010 Valencia CF
2005 - 2006 Real Club Celta de Vigo
2004 - 2005 SD Eibar
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

David Silva 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của David Silva 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, David Silva 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.