19 UEFA Champions League

David Silva

LM 89
RW 86
19UCL Spain 8.1.1986 (40) 14 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 74
Chuyền bóng 90
Rê bóng 89
Phòng thủ 52
Thể chất 56
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 76 84 82 85 85 83 69 70 65 57 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 69 70 65 57 18
Tốc độ 72
Tăng tốc 80
Dứt điểm 71
Lực sút 72
Sút xa 78
Chọn vị trí 81
Vô lê 82
Penalty 80
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 93
Chuyền dài 92
Đá phạt 77
Sút xoáy 88
Rê bóng 90
Giữ bóng 90
Khéo léo 90
Thăng bằng 90
Phản ứng 83
Kèm người 59
Lấy bóng 53
Cắt bóng 50
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 29
Sức mạnh 48
Thể lực 73
Quyết đoán 56
Nhảy 64
Bình tĩnh 94
TM đổ người 7
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 8
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 7
2228
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2023 Real Sociedad
2010 - 2020 Manchester City
2004 - 2010 Valencia CF
2005 - 2006 Real Club Celta de Vigo
2004 - 2005 SD Eibar
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

David Silva 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của David Silva 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, David Silva 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.