22 Premium Live

David Silva

RM 93
CF 91
22PL Spain 8.1.1986 (40) 16 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 82
Chuyền bóng 95
Rê bóng 93
Phòng thủ 64
Thể chất 65
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 83 89 89 91 89 90 78 76 73 67 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 78 76 73 67 34
Tốc độ 67
Tăng tốc 80
Dứt điểm 81
Lực sút 83
Sút xa 82
Chọn vị trí 93
Vô lê 91
Penalty 85
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 92
Chuyền dài 93
Đá phạt 87
Sút xoáy 91
Rê bóng 93
Giữ bóng 95
Khéo léo 90
Thăng bằng 98
Phản ứng 91
Kèm người 70
Lấy bóng 66
Cắt bóng 63
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 59
Thể lực 76
Quyết đoán 68
Nhảy 70
Bình tĩnh 99
TM đổ người 24
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 25
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 24
2503
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2023 Real Sociedad
2010 - 2020 Manchester City
2004 - 2010 Valencia CF
2005 - 2006 Real Club Celta de Vigo
2004 - 2005 SD Eibar
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

David Silva 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của David Silva 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, David Silva 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.