Veteran

David Silva

CAM 101
CM 98
VTR Spain 8.1.1986 (40) 21 171cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 92
Chuyền bóng 102
Rê bóng 106
Phòng thủ 67
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 94 101 99 101 100 98 86 85 80 75 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 86 85 80 75 22
Tốc độ 96
Tăng tốc 95
Dứt điểm 93
Lực sút 89
Sút xa 95
Chọn vị trí 98
Vô lê 88
Penalty 93
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 100
Chuyền dài 102
Đá phạt 100
Sút xoáy 104
Rê bóng 107
Giữ bóng 105
Khéo léo 108
Thăng bằng 107
Phản ứng 101
Kèm người 71
Lấy bóng 71
Cắt bóng 68
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 38
Sức mạnh 80
Thể lực 91
Quyết đoán 90
Nhảy 87
Bình tĩnh 107
TM đổ người 9
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 10
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 9
2727
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Real Sociedad
2020~2023 Real Sociedad
2010~2020 Manchester City
2005~2006 RC Celta Vigo
2004~2005 SD Eivar
2004~2010 Valencia CF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của David Silva VTR được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, David Silva VTR thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của David Silva VTR được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.