Century Club

David Silva

RW 109
CAM 109
CC Spain 8.1.1986 (40) 25 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 101
Chuyền bóng 110
Rê bóng 112
Phòng thủ 74
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 103 109 108 109 109 106 93 93 89 83 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 93 93 89 83 27
Tốc độ 106
Tăng tốc 104
Dứt điểm 103
Lực sút 102
Sút xa 99
Chọn vị trí 108
Vô lê 99
Penalty 101
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 108
Chuyền dài 107
Đá phạt 106
Sút xoáy 109
Rê bóng 111
Giữ bóng 114
Khéo léo 114
Thăng bằng 110
Phản ứng 109
Kèm người 79
Lấy bóng 74
Cắt bóng 73
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 91
Thể lực 104
Quyết đoán 97
Nhảy 94
Bình tĩnh 118
TM đổ người 15
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 17
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 15
2989
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Real Sociedad
2020~2023 Real Sociedad
2010~2020 Manchester City
2005~2006 RC Celta Vigo
2004~2005 SD Eivar
2004~2010 Valencia CF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 22 103 96 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

David Silva CC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của David Silva CC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, David Silva CC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.