FREE AGENT
David Silva
CAM
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
97
Sút bóng
94
Chuyền bóng
104
Rê bóng
107
Phòng thủ
70
Thể chất
86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
95
102
101
103
102
100
88
88
83
77
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
88
88
83
77
26
Tốc độ
99
Tăng tốc
96
Dứt điểm
94
Lực sút
94
Sút xa
96
Chọn vị trí
99
Vô lê
86
Penalty
94
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
104
Tạt bóng
103
Chuyền dài
103
Đá phạt
101
Sút xoáy
105
Rê bóng
107
Giữ bóng
109
Khéo léo
105
Thăng bằng
109
Phản ứng
103
Kèm người
73
Lấy bóng
74
Cắt bóng
73
Đánh đầu
74
Xoạc bóng
43
Sức mạnh
79
Thể lực
96
Quyết đoán
92
Nhảy
89
Bình tĩnh
110
TM đổ người
17
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
16
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
18
2801
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Kiến tạo ( AI )
› Qua người ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~ |
|
| 2020~2023 |
|
| 2010~2020 |
|
| 2005~2006 |
|
| 2004~2005 |
|
| 2004~2010 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RW
|
David Silva | 25 | 109 | 104 |
|
|
CAM
|
David Silva | 24 | 107 | 105 |
|
|
CAM
|
David Silva | 23 | 105 | 103 |
|
|
RW
|
David Silva | 22 | 104 | 100 |
|
|
CAM
|
David Silva | 21 | 101 | 91 |
|
|
CAM
|
David Silva | 20 | 99 | 89 |
|
|
RW
|
David Silva | 19 | 97 | 86 |
|
|
CAM
|
David Silva | 19 | 96 | 86 |
|
|
RW
|
David Silva | 16 | 92 | 75 |
|
|
RM
|
David Silva | 16 | 93 | 76 |
|
|
CAM
|
David Silva | 16 | 90 | 77 |
|
|
CAM
|
David Silva | 17 | 89 | 82 |
|
|
CAM
|
David Silva | 16 | 89 | 78 |
|
|
LW
|
David Silva | 15 | 92 | 78 |
|
|
CAM
|
David Silva | 15 | 87 | 83 |
|
|
CAM
|
David Silva | 15 | 87 | 76 |
|
|
LM
|
David Silva | 14 | 89 | 73 |
|
|
LW
|
David Silva | 16 | 88 | 78 |
|
|
RW
|
David Silva | 14 | 81 | 82 |
|
|
CAM
|
David Silva | 14 | 86 | 68 |
|
|
RM
|
D. Silva | 5 | 66 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của David Silva FA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, David Silva FA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của David Silva FA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
David Silva
D. Silva