FREE AGENT

David Silva

CAM 103
FA Spain 8.1.1986 (40) 22 173cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ David Silva
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 94
Chuyền bóng 104
Rê bóng 107
Phòng thủ 70
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 95 102 101 103 102 100 88 88 83 77 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 88 88 83 77 26
Tốc độ 99
Tăng tốc 96
Dứt điểm 94
Lực sút 94
Sút xa 96
Chọn vị trí 99
Vô lê 86
Penalty 94
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 103
Chuyền dài 103
Đá phạt 101
Sút xoáy 105
Rê bóng 107
Giữ bóng 109
Khéo léo 105
Thăng bằng 109
Phản ứng 103
Kèm người 73
Lấy bóng 74
Cắt bóng 73
Đánh đầu 74
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 79
Thể lực 96
Quyết đoán 92
Nhảy 89
Bình tĩnh 110
TM đổ người 17
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 18
2801
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Real Sociedad
2020~2023 Real Sociedad
2010~2020 Manchester City
2005~2006 RC Celta Vigo
2004~2005 SD Eivar
2004~2010 Valencia CF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
David Silva 25 109 104 So sánh
CAM
David Silva 24 107 105 So sánh
CAM
David Silva 23 105 103 So sánh
RW
David Silva 22 104 100 So sánh
CAM
David Silva 21 101 91 So sánh
CAM
David Silva 20 99 89 So sánh
RW
David Silva 19 97 86 So sánh
CAM
David Silva 19 96 86 So sánh
RW
David Silva 16 92 75 So sánh
RM
David Silva 16 93 76 So sánh
CAM
David Silva 16 90 77 So sánh
CAM
David Silva 17 89 82 So sánh
CAM
David Silva 16 89 78 So sánh
LW
David Silva 15 92 78 So sánh
CAM
David Silva 15 87 83 So sánh
CAM
David Silva 15 87 76 So sánh
LM
David Silva 14 89 73 So sánh
LW
David Silva 16 88 78 So sánh
RW
David Silva 14 81 82 So sánh
CAM
David Silva 14 86 68 So sánh
RM
D. Silva 5 66 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của David Silva FA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, David Silva FA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của David Silva FA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.