21 Premium Live

D. Dumfries

LB 90
RM 88
21PL Netherlands 18.4.1996 (30) 15 188cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Dumfries
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 69
Chuyền bóng 74
Rê bóng 79
Phòng thủ 84
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 80 79 78 77 80 79 83 84 85 86 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 83 84 85 86 32
Tốc độ 90
Tăng tốc 83
Dứt điểm 72
Lực sút 74
Sút xa 64
Chọn vị trí 81
Vô lê 49
Penalty 58
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 67
Tạt bóng 80
Chuyền dài 73
Đá phạt 47
Sút xoáy 60
Rê bóng 79
Giữ bóng 81
Khéo léo 76
Thăng bằng 69
Phản ứng 87
Kèm người 82
Lấy bóng 86
Cắt bóng 84
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 95
Thể lực 99
Quyết đoán 89
Nhảy 97
Bình tĩnh 80
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 22
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
2382
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép › Ném biên xa
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2018 - 2021 PSV
2017 - 2018 sc Heerenveen
2014 - 2017 Sparta Rotterdam
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
D. Dumfries 31 122 125 So sánh
RWB
D. Dumfries 29 118 120 So sánh
RB
D. Dumfries 28 117 119 So sánh
RWB
D. Dumfries 27 115 117 So sánh
LB
D. Dumfries 25 111 115 So sánh
RB
D. Dumfries 24 111 110 So sánh
RWB
D. Dumfries 23 105 107 So sánh
RWB
D. Dumfries 22 105 112 So sánh
RB
D. Dumfries 21 101 106 So sánh
RB
D. Dumfries 18 96 103 So sánh
CDM
D. Dumfries 16 96 104 So sánh
RWB
D. Dumfries 18 94 104 So sánh
CM
D. Dumfries 17 96 103 So sánh
RB
D. Dumfries 16 91 97 So sánh
ST
D. Dumfries 16 94 98 So sánh
RB
D. Dumfries 14 85 94 So sánh
CM
D. Dumfries 8 77 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Dumfries 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Dumfries 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Dumfries 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.