23 UEFA Champions League
D. Dumfries
RWB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
85
Chuyền bóng
95
Rê bóng
101
Phòng thủ
105
Thể chất
106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
99
100
99
97
101
98
102
105
105
105
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
102
105
105
105
25
Tốc độ
107
Tăng tốc
107
Dứt điểm
83
Lực sút
100
Sút xa
78
Chọn vị trí
110
Vô lê
78
Penalty
70
Chuyền ngắn
100
Tầm nhìn
88
Tạt bóng
105
Chuyền dài
88
Đá phạt
69
Sút xoáy
96
Rê bóng
102
Giữ bóng
102
Khéo léo
97
Thăng bằng
105
Phản ứng
108
Kèm người
104
Lấy bóng
108
Cắt bóng
104
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
108
Sức mạnh
105
Thể lực
107
Quyết đoán
108
Nhảy
109
Bình tĩnh
100
TM đổ người
15
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
15
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
15
2927
Chỉ số ẩn:
› Ném biên xa
› Cứng như thép
› Ma tốc độ ( AI )
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2018~2021 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2014~2017 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
D. Dumfries | 31 | 122 | 125 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 29 | 118 | 120 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 28 | 117 | 119 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 27 | 115 | 117 |
|
|
LB
|
D. Dumfries | 25 | 111 | 115 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 24 | 111 | 110 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 22 | 105 | 112 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 21 | 101 | 106 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 18 | 96 | 103 |
|
|
CDM
|
D. Dumfries | 16 | 96 | 104 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 18 | 94 | 104 |
|
|
CM
|
D. Dumfries | 17 | 96 | 103 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 16 | 91 | 97 |
|
|
ST
|
D. Dumfries | 16 | 94 | 98 |
|
|
LB
|
D. Dumfries | 15 | 90 | 99 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 14 | 85 | 94 |
|
|
CM
|
D. Dumfries | 8 | 77 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của D. Dumfries 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của D. Dumfries 23UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, D. Dumfries 23UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries