23 Premium Live

D. Dumfries

CM 96
CDM 95
23PLA Netherlands 18.4.1996 (30) 17 188cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Dumfries
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 77
Chuyền bóng 83
Rê bóng 86
Phòng thủ 91
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 87 86 86 85 88 86 90 92 92 93 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 90 92 92 93 38
Tốc độ 99
Tăng tốc 90
Dứt điểm 81
Lực sút 82
Sút xa 70
Chọn vị trí 89
Vô lê 55
Penalty 64
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 90
Chuyền dài 85
Đá phạt 53
Sút xoáy 83
Rê bóng 86
Giữ bóng 89
Khéo léo 83
Thăng bằng 75
Phản ứng 94
Kèm người 89
Lấy bóng 92
Cắt bóng 91
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 90
Sức mạnh 101
Thể lực 103
Quyết đoán 95
Nhảy 105
Bình tĩnh 87
TM đổ người 30
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 28
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 33
2635
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép › Lãnh đạo (Hidden)
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2018 - 2021 PSV
2017 - 2018 sc Heerenveen
2014 - 2017 Sparta Rotterdam
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
D. Dumfries 31 122 125 So sánh
RWB
D. Dumfries 29 118 120 So sánh
RB
D. Dumfries 28 117 119 So sánh
RWB
D. Dumfries 27 115 117 So sánh
LB
D. Dumfries 25 111 115 So sánh
RB
D. Dumfries 24 111 110 So sánh
RWB
D. Dumfries 23 105 107 So sánh
RWB
D. Dumfries 22 105 112 So sánh
RB
D. Dumfries 21 101 106 So sánh
RB
D. Dumfries 18 96 103 So sánh
CDM
D. Dumfries 16 96 104 So sánh
RWB
D. Dumfries 18 94 104 So sánh
RB
D. Dumfries 16 91 97 So sánh
ST
D. Dumfries 16 94 98 So sánh
LB
D. Dumfries 15 90 99 So sánh
RB
D. Dumfries 14 85 94 So sánh
CM
D. Dumfries 8 77 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Dumfries 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Dumfries 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Dumfries 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.