24 Premium Live

D. Dumfries

CDM 96
CM 96
24PLA Netherlands 18.4.1996 (30) 16 188cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Dumfries
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 83
Chuyền bóng 89
Rê bóng 90
Phòng thủ 93
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 92 91 91 90 93 91 94 95 95 96 41
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 94 95 95 96 41
Tốc độ 102
Tăng tốc 93
Dứt điểm 87
Lực sút 87
Sút xa 77
Chọn vị trí 94
Vô lê 70
Penalty 69
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 95
Chuyền dài 89
Đá phạt 64
Sút xoáy 89
Rê bóng 90
Giữ bóng 94
Khéo léo 86
Thăng bằng 79
Phản ứng 97
Kèm người 92
Lấy bóng 95
Cắt bóng 92
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 94
Sức mạnh 104
Thể lực 104
Quyết đoán 98
Nhảy 108
Bình tĩnh 90
TM đổ người 33
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 31
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 36
2784
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2018 - 2021 PSV
2017 - 2018 sc Heerenveen
2014 - 2017 Sparta Rotterdam
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
D. Dumfries 31 122 125 So sánh
RWB
D. Dumfries 29 118 120 So sánh
RB
D. Dumfries 28 117 119 So sánh
RWB
D. Dumfries 27 115 117 So sánh
LB
D. Dumfries 25 111 115 So sánh
RB
D. Dumfries 24 111 110 So sánh
RWB
D. Dumfries 23 105 107 So sánh
RWB
D. Dumfries 22 105 112 So sánh
RB
D. Dumfries 21 101 106 So sánh
RB
D. Dumfries 18 96 103 So sánh
RWB
D. Dumfries 18 94 104 So sánh
CM
D. Dumfries 17 96 103 So sánh
RB
D. Dumfries 16 91 97 So sánh
ST
D. Dumfries 16 94 98 So sánh
LB
D. Dumfries 15 90 99 So sánh
RB
D. Dumfries 14 85 94 So sánh
CM
D. Dumfries 8 77 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Dumfries 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Dumfries 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Dumfries 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.