21 UEFA Champions League
D. Dumfries
RWB
94
RB
94
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
100
Sút bóng
78
Chuyền bóng
82
Rê bóng
94
Phòng thủ
94
Thể chất
97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
89
90
88
87
91
87
91
94
94
93
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
91
94
94
93
24
Tốc độ
102
Tăng tốc
99
Dứt điểm
81
Lực sút
87
Sút xa
71
Chọn vị trí
93
Vô lê
56
Penalty
61
Chuyền ngắn
82
Tầm nhìn
73
Tạt bóng
93
Chuyền dài
92
Đá phạt
61
Sút xoáy
73
Rê bóng
96
Giữ bóng
91
Khéo léo
92
Thăng bằng
96
Phản ứng
95
Kèm người
97
Lấy bóng
92
Cắt bóng
93
Đánh đầu
94
Xoạc bóng
93
Sức mạnh
92
Thể lực
104
Quyết đoán
101
Nhảy
99
Bình tĩnh
85
TM đổ người
15
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
15
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
17
2624
Chỉ số ẩn:
› Ném biên xa
› Cứng như thép
› Ma tốc độ ( AI )
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2018~2021 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2014~2017 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
D. Dumfries | 31 | 122 | 125 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 29 | 118 | 120 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 28 | 117 | 119 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 27 | 115 | 117 |
|
|
LB
|
D. Dumfries | 25 | 111 | 115 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 24 | 111 | 110 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 23 | 105 | 107 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 22 | 105 | 112 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 21 | 101 | 106 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 18 | 96 | 103 |
|
|
CDM
|
D. Dumfries | 16 | 96 | 104 |
|
|
CM
|
D. Dumfries | 17 | 96 | 103 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 16 | 91 | 97 |
|
|
ST
|
D. Dumfries | 16 | 94 | 98 |
|
|
LB
|
D. Dumfries | 15 | 90 | 99 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 14 | 85 | 94 |
|
|
CM
|
D. Dumfries | 8 | 77 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của D. Dumfries 21UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của D. Dumfries 21UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, D. Dumfries 21UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries