22 UEFA Champions League
D. Dumfries
RWB
105
RM
101
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
110
Sút bóng
90
Chuyền bóng
91
Rê bóng
101
Phòng thủ
107
Thể chất
106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
101
100
100
97
101
97
102
105
105
106
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
102
105
105
106
28
Tốc độ
112
Tăng tốc
109
Dứt điểm
98
Lực sút
96
Sút xa
77
Chọn vị trí
106
Vô lê
70
Penalty
68
Chuyền ngắn
97
Tầm nhìn
84
Tạt bóng
100
Chuyền dài
91
Đá phạt
67
Sút xoáy
83
Rê bóng
102
Giữ bóng
102
Khéo léo
97
Thăng bằng
107
Phản ứng
106
Kèm người
110
Lấy bóng
106
Cắt bóng
106
Đánh đầu
112
Xoạc bóng
104
Sức mạnh
103
Thể lực
112
Quyết đoán
108
Nhảy
108
Bình tĩnh
93
TM đổ người
17
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
15
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
20
2925
Chỉ số ẩn:
› Ném biên xa
› Ma tốc độ ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2018~2021 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2014~2017 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
D. Dumfries | 31 | 122 | 125 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 29 | 118 | 120 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 28 | 117 | 119 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 27 | 115 | 117 |
|
|
LB
|
D. Dumfries | 25 | 111 | 115 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 24 | 111 | 110 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 23 | 105 | 107 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 21 | 101 | 106 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 18 | 96 | 103 |
|
|
CDM
|
D. Dumfries | 16 | 96 | 104 |
|
|
RWB
|
D. Dumfries | 18 | 94 | 104 |
|
|
CM
|
D. Dumfries | 17 | 96 | 103 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 16 | 91 | 97 |
|
|
ST
|
D. Dumfries | 16 | 94 | 98 |
|
|
LB
|
D. Dumfries | 15 | 90 | 99 |
|
|
RB
|
D. Dumfries | 14 | 85 | 94 |
|
|
CM
|
D. Dumfries | 8 | 77 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của D. Dumfries 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của D. Dumfries 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, D. Dumfries 22UCL gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries
D. Dumfries