26 Team Of The Year

D. Dumfries

RB 122
RWB 122
26TY Netherlands 18.4.1996 (30) 31 188cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Dumfries
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 107
Chuyền bóng 114
Rê bóng 118
Phòng thủ 121
Thể chất 124
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 118 118 118 117 119 116 119 122 3 122 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 119 122 3 122 34
Tốc độ 125
Tăng tốc 125
Dứt điểm 107
Lực sút 115
Sút xa 98
Chọn vị trí 127
Vô lê 93
Penalty 86
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 122
Chuyền dài 107
Đá phạt 85
Sút xoáy 114
Rê bóng 118
Giữ bóng 120
Khéo léo 115
Thăng bằng 122
Phản ứng 123
Kèm người 119
Lấy bóng 123
Cắt bóng 120
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 123
Thể lực 125
Quyết đoán 126
Nhảy 125
Bình tĩnh 116
TM đổ người 26
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 24
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 20
3473
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Ném biên xa › Ma tốc độ ( AI ) › Dễ chấn thương
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Inter Milan
2018~2021 PSV
2017~2018 SC Heyrenbane
2014~2017 Sparta Rotterdam
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RWB
D. Dumfries 29 118 120 So sánh
RB
D. Dumfries 28 117 119 So sánh
RWB
D. Dumfries 27 115 117 So sánh
LB
D. Dumfries 25 111 115 So sánh
RB
D. Dumfries 24 111 110 So sánh
RWB
D. Dumfries 23 105 107 So sánh
RWB
D. Dumfries 22 105 112 So sánh
RB
D. Dumfries 21 101 106 So sánh
RB
D. Dumfries 18 96 103 So sánh
CDM
D. Dumfries 16 96 104 So sánh
RWB
D. Dumfries 18 94 104 So sánh
CM
D. Dumfries 17 96 103 So sánh
RB
D. Dumfries 16 91 97 So sánh
ST
D. Dumfries 16 94 98 So sánh
LB
D. Dumfries 15 90 99 So sánh
RB
D. Dumfries 14 85 94 So sánh
CM
D. Dumfries 8 77 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của D. Dumfries 26TY ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của D. Dumfries 26TY kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, D. Dumfries 26TY xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.