Greatest Runner-Ups

D. Dumfries

RB 111
LB 110
GRU Netherlands 18.4.1996 (30) 24 188cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Dumfries
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 96
Chuyền bóng 101
Rê bóng 105
Phòng thủ 109
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 106 105 105 103 106 103 106 109 109 109 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 106 109 109 109 27
Tốc độ 111
Tăng tốc 112
Dứt điểm 98
Lực sút 105
Sút xa 90
Chọn vị trí 114
Vô lê 86
Penalty 73
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 111
Chuyền dài 92
Đá phạt 77
Sút xoáy 103
Rê bóng 104
Giữ bóng 106
Khéo léo 100
Thăng bằng 112
Phản ứng 112
Kèm người 107
Lấy bóng 113
Cắt bóng 107
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 110
Sức mạnh 109
Thể lực 110
Quyết đoán 109
Nhảy 113
Bình tĩnh 105
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 18
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 17
3089
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép › Lãnh đạo (Hidden)
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2018 - 2021 PSV
2017 - 2018 sc Heerenveen
2014 - 2017 Sparta Rotterdam
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
D. Dumfries 31 122 125 So sánh
RWB
D. Dumfries 29 118 120 So sánh
RB
D. Dumfries 28 117 119 So sánh
RWB
D. Dumfries 27 115 117 So sánh
LB
D. Dumfries 25 111 115 So sánh
RWB
D. Dumfries 23 105 107 So sánh
RWB
D. Dumfries 22 105 112 So sánh
RB
D. Dumfries 21 101 106 So sánh
RB
D. Dumfries 18 96 103 So sánh
CDM
D. Dumfries 16 96 104 So sánh
RWB
D. Dumfries 18 94 104 So sánh
CM
D. Dumfries 17 96 103 So sánh
RB
D. Dumfries 16 91 97 So sánh
ST
D. Dumfries 16 94 98 So sánh
LB
D. Dumfries 15 90 99 So sánh
RB
D. Dumfries 14 85 94 So sánh
CM
D. Dumfries 8 77 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Dumfries GRU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Dumfries GRU được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Dumfries GRU thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.