25 LIVE

D. Dumfries

CM 77
LB 75
25 LIVE Netherlands 18.4.1996 (30) 8 188cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Dumfries
1
8
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 76
Sút bóng 64
Chuyền bóng 69
Rê bóng 72
Phòng thủ 73
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 72 72 72 71 73 71 73 74 74 74 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
71 73 74 74 74 19
Tốc độ 81
Tăng tốc 72
Dứt điểm 69
Lực sút 68
Sút xa 57
Chọn vị trí 75
Vô lê 48
Penalty 48
Chuyền ngắn 74
Tầm nhìn 62
Tạt bóng 75
Chuyền dài 68
Đá phạt 43
Sút xoáy 67
Rê bóng 74
Giữ bóng 75
Khéo léo 64
Thăng bằng 56
Phản ứng 76
Kèm người 73
Lấy bóng 73
Cắt bóng 72
Đánh đầu 78
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 75
Thể lực 81
Quyết đoán 77
Nhảy 83
Bình tĩnh 72
TM đổ người 11
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 9
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
2067
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép › Lãnh đạo (Hidden)
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2018 - 2021 PSV
2017 - 2018 sc Heerenveen
2014 - 2017 Sparta Rotterdam
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
D. Dumfries 31 122 125 So sánh
RWB
D. Dumfries 29 118 120 So sánh
RB
D. Dumfries 28 117 119 So sánh
RWB
D. Dumfries 27 115 117 So sánh
LB
D. Dumfries 25 111 115 So sánh
RB
D. Dumfries 24 111 110 So sánh
RWB
D. Dumfries 23 105 107 So sánh
RWB
D. Dumfries 22 105 112 So sánh
RB
D. Dumfries 21 101 106 So sánh
RB
D. Dumfries 18 96 103 So sánh
CDM
D. Dumfries 16 96 104 So sánh
RWB
D. Dumfries 18 94 104 So sánh
CM
D. Dumfries 17 96 103 So sánh
RB
D. Dumfries 16 91 97 So sánh
ST
D. Dumfries 16 94 98 So sánh
LB
D. Dumfries 15 90 99 So sánh
RB
D. Dumfries 14 85 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Dumfries 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Dumfries 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Dumfries 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.