18 Premium Live Spring

E. Džeko

ST 82
GK 78
18s Bosnia 17.3.1986 (40) 14 193cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Džeko
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 67
Sút bóng 85
Chuyền bóng 72
Rê bóng 75
Phòng thủ 50
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 82 78 81 79 77 75 64 62 59 59 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 64 62 59 59 27
Tốc độ 68
Tăng tốc 67
Dứt điểm 89
Lực sút 86
Sút xa 80
Chọn vị trí 89
Vô lê 78
Penalty 69
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 66
Chuyền dài 74
Đá phạt 58
Sút xoáy 67
Rê bóng 77
Giữ bóng 84
Khéo léo 60
Thăng bằng 42
Phản ứng 83
Kèm người 61
Lấy bóng 34
Cắt bóng 54
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 24
Sức mạnh 82
Thể lực 77
Quyết đoán 61
Nhảy 68
Bình tĩnh 83
TM đổ người 18
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 23
2121
Chỉ số ẩn: › Tiền đạo mục tiêu › Lãnh đạo (Hidden)
Tiền đạo mục tiêu

Tiền đạo mục tiêu

Trung phong nhận những đường chuyền dài để săn bàn

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 FC Schalke 04
2025 - 2026 Fiorentina
2023 - 2025 Fenerbahçe SK
2021 - 2023 Lombardia FC
2016 - 2021 AS Roma
2015 - 2016 AS Roma
2011 - 2015 Manchester City
2007 - 2011 VfL Wolfsburg
2005 - 2007 FK Teplice
2003 - 2005 Željezničar Sarajevo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
E. Džeko 31 120 121 So sánh
ST
E. Džeko 29 116 102 So sánh
GK
E. Džeko 27 115 112 So sánh
ST
E. Džeko 25 107 93 So sánh
ST
E. Džeko 24 107 92 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 103 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 89 So sánh
ST
E. Džeko 22 101 81 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 83 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 84 So sánh
ST
E. Džeko 19 96 82 So sánh
ST
E. Džeko 18 95 79 So sánh
CF
E. Džeko 17 98 80 So sánh
RB
E. Džeko 16 90 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 87 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 78 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 79 So sánh
LW
E. Džeko 15 89 78 So sánh
RW
E. Džeko 16 89 80 So sánh
CAM
E. Džeko 15 89 76 So sánh
LB
E. Džeko 14 84 76 So sánh
ST
E. Džeko 9 73 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Džeko 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Džeko 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Džeko 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.