WS

E. Džeko

ST 120
WS Bosnia 17.3.1986 (40) 31 193cm 84kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Džeko
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 122
Chuyền bóng 107
Rê bóng 114
Phòng thủ 74
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 115 117 115 114 108 94 94 91 90 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 94 94 91 90 33
Tốc độ 113
Tăng tốc 112
Dứt điểm 126
Lực sút 122
Sút xa 120
Chọn vị trí 126
Vô lê 122
Penalty 104
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 104
Chuyền dài 104
Đá phạt 96
Sút xoáy 117
Rê bóng 114
Giữ bóng 115
Khéo léo 112
Thăng bằng 118
Phản ứng 118
Kèm người 78
Lấy bóng 68
Cắt bóng 63
Đánh đầu 128
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 120
Thể lực 121
Quyết đoán 108
Nhảy 120
Bình tĩnh 121
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3259
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fiorentina
2023~ Fenerbahce SK
2023~2025 Fenerbahce SK
2021~ Inter Milan
2021~2023 Inter Milan
2016~2021 AS Roma
2015~2016 AS Roma
2011~2015 Manchester City
2011~2016 Manchester City
2007~2011 VfL Wolfsburg
2005~2005 FK 우스티나트라벰
2005~2007 FK 테플리체
2003~2005 젤레즈니차르 사라예보
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
E. Džeko 29 116 102 So sánh
GK
E. Džeko 27 115 112 So sánh
ST
E. Džeko 25 107 93 So sánh
ST
E. Džeko 24 107 92 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 103 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 89 So sánh
ST
E. Džeko 22 101 81 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 83 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 84 So sánh
ST
E. Džeko 19 96 82 So sánh
ST
E. Džeko 18 95 79 So sánh
CF
E. Džeko 17 98 80 So sánh
RB
E. Džeko 16 90 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 87 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 78 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 79 So sánh
LW
E. Džeko 15 89 78 So sánh
RW
E. Džeko 16 89 80 So sánh
CAM
E. Džeko 15 89 76 So sánh
ST
E. Džeko 14 82 77 So sánh
LB
E. Džeko 14 84 76 So sánh
ST
E. Džeko 9 73 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Džeko WS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Džeko WS được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Džeko WS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.