Last Dance

E. Džeko

GK 115
CB 113
LD Bosnia 17.3.1986 (40) 27 193cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Džeko
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 113
Chuyền bóng 101
Rê bóng 110
Phòng thủ 68
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 107 109 107 107 102 87 87 83 83 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 87 87 83 83 28
Tốc độ 104
Tăng tốc 103
Dứt điểm 117
Lực sút 113
Sút xa 108
Chọn vị trí 117
Vô lê 117
Penalty 106
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 97
Chuyền dài 103
Đá phạt 93
Sút xoáy 112
Rê bóng 112
Giữ bóng 109
Khéo léo 104
Thăng bằng 112
Phản ứng 107
Kèm người 77
Lấy bóng 57
Cắt bóng 59
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 112
Thể lực 112
Quyết đoán 103
Nhảy 110
Bình tĩnh 115
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 19
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 19
3042
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 FC Schalke 04
2025 - 2026 Fiorentina
2023 - 2025 Fenerbahçe SK
2021 - 2023 Lombardia FC
2016 - 2021 AS Roma
2015 - 2016 AS Roma
2011 - 2015 Manchester City
2007 - 2011 VfL Wolfsburg
2005 - 2007
2003 - 2005
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
E. Džeko 31 120 121 So sánh
ST
E. Džeko 29 116 102 So sánh
ST
E. Džeko 25 107 93 So sánh
ST
E. Džeko 24 107 92 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 103 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 89 So sánh
ST
E. Džeko 22 101 81 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 83 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 84 So sánh
ST
E. Džeko 19 96 82 So sánh
ST
E. Džeko 18 95 79 So sánh
CF
E. Džeko 17 98 80 So sánh
RB
E. Džeko 16 90 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 87 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 78 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 79 So sánh
LW
E. Džeko 15 89 78 So sánh
RW
E. Džeko 16 89 80 So sánh
CAM
E. Džeko 15 89 76 So sánh
ST
E. Džeko 14 82 77 So sánh
LB
E. Džeko 14 84 76 So sánh
ST
E. Džeko 9 73 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Džeko LD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Džeko LD được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Džeko LD thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.