19 Premium Live Spring

E. Džeko

LW 89
CF 88
19S Bosnia 17.3.1986 (40) 15 193cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Džeko
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 67
Sút bóng 88
Chuyền bóng 77
Rê bóng 80
Phòng thủ 54
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 86 81 84 83 80 79 68 66 63 63 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 68 66 63 63 31
Tốc độ 67
Tăng tốc 68
Dứt điểm 92
Lực sút 90
Sút xa 84
Chọn vị trí 93
Vô lê 82
Penalty 73
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 70
Chuyền dài 78
Đá phạt 62
Sút xoáy 71
Rê bóng 81
Giữ bóng 89
Khéo léo 63
Thăng bằng 46
Phản ứng 87
Kèm người 65
Lấy bóng 38
Cắt bóng 58
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 86
Thể lực 78
Quyết đoán 65
Nhảy 70
Bình tĩnh 87
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 27
2244
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 FC Schalke 04
2025 - 2026 Fiorentina
2023 - 2025 Fenerbahçe SK
2021 - 2023 Lombardia FC
2016 - 2021 AS Roma
2015 - 2016 AS Roma
2011 - 2015 Manchester City
2007 - 2011 VfL Wolfsburg
2005 - 2007 FK Teplice
2003 - 2005 Željezničar Sarajevo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
E. Džeko 31 120 121 So sánh
ST
E. Džeko 29 116 102 So sánh
GK
E. Džeko 27 115 112 So sánh
ST
E. Džeko 25 107 93 So sánh
ST
E. Džeko 24 107 92 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 103 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 89 So sánh
ST
E. Džeko 22 101 81 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 83 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 84 So sánh
ST
E. Džeko 19 96 82 So sánh
ST
E. Džeko 18 95 79 So sánh
CF
E. Džeko 17 98 80 So sánh
RB
E. Džeko 16 90 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 87 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 78 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 79 So sánh
RW
E. Džeko 16 89 80 So sánh
CAM
E. Džeko 15 89 76 So sánh
ST
E. Džeko 14 82 77 So sánh
LB
E. Džeko 14 84 76 So sánh
ST
E. Džeko 9 73 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Džeko 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Džeko 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Džeko 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.