21 UEFA Champions League

E. Džeko

ST 103
21UCL Bosnia 17.3.1986 (40) 23 193cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Džeko
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 103
Chuyền bóng 93
Rê bóng 100
Phòng thủ 56
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 103 99 101 99 97 92 78 76 73 73 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 78 76 73 73 26
Tốc độ 97
Tăng tốc 93
Dứt điểm 107
Lực sút 99
Sút xa 99
Chọn vị trí 110
Vô lê 102
Penalty 103
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 89
Chuyền dài 93
Đá phạt 86
Sút xoáy 100
Rê bóng 100
Giữ bóng 104
Khéo léo 96
Thăng bằng 103
Phản ứng 98
Kèm người 73
Lấy bóng 33
Cắt bóng 56
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 105
Thể lực 89
Quyết đoán 101
Nhảy 104
Bình tĩnh 109
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 19
2760
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fiorentina
2023~ Fenerbahce SK
2023~2025 Fenerbahce SK
2021~ Inter Milan
2021~2023 Inter Milan
2016~2021 AS Roma
2015~2016 AS Roma
2011~2015 Manchester City
2011~2016 Manchester City
2007~2011 VfL Wolfsburg
2005~2005 FK 우스티나트라벰
2005~2007 FK 테플리체
2003~2005 젤레즈니차르 사라예보
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
E. Džeko 31 120 121 So sánh
ST
E. Džeko 29 116 102 So sánh
GK
E. Džeko 27 115 112 So sánh
ST
E. Džeko 25 107 93 So sánh
ST
E. Džeko 24 107 92 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 103 So sánh
ST
E. Džeko 22 101 81 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 83 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 84 So sánh
ST
E. Džeko 19 96 82 So sánh
ST
E. Džeko 18 95 79 So sánh
CF
E. Džeko 17 98 80 So sánh
RB
E. Džeko 16 90 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 87 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 78 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 79 So sánh
LW
E. Džeko 15 89 78 So sánh
RW
E. Džeko 16 89 80 So sánh
CAM
E. Džeko 15 89 76 So sánh
ST
E. Džeko 14 82 77 So sánh
LB
E. Džeko 14 84 76 So sánh
ST
E. Džeko 9 73 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Džeko 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Džeko 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Džeko 21UCL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.