Multi-League Champions

E. Džeko

ST 101
MC Bosnia 17.3.1986 (40) 22 193cm 84kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Džeko
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 102
Chuyền bóng 88
Rê bóng 100
Phòng thủ 54
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 101 97 99 97 95 89 75 74 70 71 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 75 74 70 71 21
Tốc độ 94
Tăng tốc 92
Dứt điểm 109
Lực sút 96
Sút xa 95
Chọn vị trí 106
Vô lê 95
Penalty 102
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 84
Chuyền dài 87
Đá phạt 84
Sút xoáy 101
Rê bóng 98
Giữ bóng 106
Khéo léo 95
Thăng bằng 102
Phản ứng 97
Kèm người 69
Lấy bóng 28
Cắt bóng 57
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 29
Sức mạnh 100
Thể lực 81
Quyết đoán 100
Nhảy 101
Bình tĩnh 106
TM đổ người 8
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 8
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 10
2659
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fiorentina
2023~ Fenerbahce SK
2023~2025 Fenerbahce SK
2021~ Inter Milan
2021~2023 Inter Milan
2016~2021 AS Roma
2015~2016 AS Roma
2011~2015 Manchester City
2011~2016 Manchester City
2007~2011 VfL Wolfsburg
2005~2005 FK 우스티나트라벰
2005~2007 FK 테플리체
2003~2005 젤레즈니차르 사라예보
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
E. Džeko 31 120 121 So sánh
ST
E. Džeko 29 116 102 So sánh
GK
E. Džeko 27 115 112 So sánh
ST
E. Džeko 25 107 93 So sánh
ST
E. Džeko 24 107 92 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 103 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 89 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 83 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 84 So sánh
ST
E. Džeko 19 96 82 So sánh
ST
E. Džeko 18 95 79 So sánh
CF
E. Džeko 17 98 80 So sánh
RB
E. Džeko 16 90 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 87 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 78 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 79 So sánh
LW
E. Džeko 15 89 78 So sánh
RW
E. Džeko 16 89 80 So sánh
CAM
E. Džeko 15 89 76 So sánh
ST
E. Džeko 14 82 77 So sánh
LB
E. Džeko 14 84 76 So sánh
ST
E. Džeko 9 73 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Džeko MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Džeko MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Džeko MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.