22 UEFA Champions League

E. Džeko

ST 107
22UCL Bosnia 17.3.1986 (40) 24 193cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Džeko
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 107
Chuyền bóng 96
Rê bóng 103
Phòng thủ 62
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 107 102 104 102 101 96 82 80 77 78 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 82 80 77 78 28
Tốc độ 100
Tăng tốc 97
Dứt điểm 112
Lực sút 103
Sút xa 102
Chọn vị trí 114
Vô lê 102
Penalty 101
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 91
Chuyền dài 100
Đá phạt 89
Sút xoáy 104
Rê bóng 103
Giữ bóng 106
Khéo léo 99
Thăng bằng 107
Phản ứng 101
Kèm người 76
Lấy bóng 43
Cắt bóng 60
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 37
Sức mạnh 108
Thể lực 92
Quyết đoán 99
Nhảy 109
Bình tĩnh 113
TM đổ người 15
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 21
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
2878
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fiorentina
2023~ Fenerbahce SK
2023~2025 Fenerbahce SK
2021~ Inter Milan
2021~2023 Inter Milan
2016~2021 AS Roma
2015~2016 AS Roma
2011~2015 Manchester City
2011~2016 Manchester City
2007~2011 VfL Wolfsburg
2005~2005 FK 우스티나트라벰
2005~2007 FK 테플리체
2003~2005 젤레즈니차르 사라예보
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
E. Džeko 31 120 121 So sánh
ST
E. Džeko 29 116 102 So sánh
GK
E. Džeko 27 115 112 So sánh
ST
E. Džeko 25 107 93 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 103 So sánh
ST
E. Džeko 23 103 89 So sánh
ST
E. Džeko 22 101 81 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 83 So sánh
ST
E. Džeko 21 100 84 So sánh
ST
E. Džeko 19 96 82 So sánh
ST
E. Džeko 18 95 79 So sánh
CF
E. Džeko 17 98 80 So sánh
RB
E. Džeko 16 90 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 87 81 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 78 So sánh
ST
E. Džeko 15 86 79 So sánh
LW
E. Džeko 15 89 78 So sánh
RW
E. Džeko 16 89 80 So sánh
CAM
E. Džeko 15 89 76 So sánh
ST
E. Džeko 14 82 77 So sánh
LB
E. Džeko 14 84 76 So sánh
ST
E. Džeko 9 73 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Džeko 22UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Džeko 22UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Džeko 22UCL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.