25 ICONS MATCH - Show & Prove

F. Ribéry

LW 116
25IM SP France 7.4.1983 (43) 30 170cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Ribéry
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 110
Chuyền bóng 112
Rê bóng 120
Phòng thủ 66
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 116 115 115 116 108 92 96 91 81 41
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 92 96 91 81 41
Tốc độ 117
Tăng tốc 123
Dứt điểm 111
Lực sút 114
Sút xa 111
Chọn vị trí 115
Vô lê 96
Penalty 102
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 118
Chuyền dài 106
Đá phạt 109
Sút xoáy 119
Rê bóng 123
Giữ bóng 117
Khéo léo 123
Thăng bằng 121
Phản ứng 116
Kèm người 67
Lấy bóng 64
Cắt bóng 65
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 102
Thể lực 113
Quyết đoán 100
Nhảy 91
Bình tĩnh 123
TM đổ người 34
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 30
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 32
3197
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Salernitana
2021~2022
2019~2021 Fiorentina
2007~2019 Bayern Munich
2005~2005 Galatasaray SK
2005~2007 Olympique Marseille
2004~2004 FC Metz
2003~2004 Stade Breast 29
2002~2003 올랭피크 알레스
2000~2002
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
F. Ribéry 35 126 123 So sánh
LW
F. Ribéry 31 120 117 So sánh
LW
F. Ribéry 32 120 116 So sánh
RM
F. Ribéry 31 121 117 So sánh
LW
F. Ribéry 30 117 115 So sánh
LW
F. Ribéry 29 114 110 So sánh
LW
F. Ribéry 29 114 111 So sánh
LW
F. Ribéry 28 113 110 So sánh
LW
F. Ribéry 28 113 109 So sánh
LW
F. Ribéry 27 111 105 So sánh
LW
F. Ribéry 26 110 107 So sánh
CF
F. Ribéry 23 103 100 So sánh
LW
F. Ribéry 23 103 98 So sánh
LM
F. Ribéry 22 101 104 So sánh
LW
F. Ribéry 18 95 97 So sánh
LM
F. Ribéry 18 93 96 So sánh
LW
F. Ribéry 17 90 59 So sánh
RM
F. Ribéry 18 88 88 So sánh
LW
F. Ribéry 15 90 65 So sánh
LM
F. Ribéry 15 86 78 So sánh
LW
F. Ribéry 15 86 65 So sánh
CAM
F. Ribéry 16 90 62 So sánh
RM
F. Ribéry 14 84 63 So sánh
RW
F. Ribéry 13 83 62 So sánh
LW
F. Ribéry 15 82 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Ribéry 25IM SP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Ribéry 25IM SP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Ribéry 25IM SP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.