National Hero Debut
F. Ribéry
RM
88
LM
88
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
94
Sút bóng
79
Chuyền bóng
86
Rê bóng
91
Phòng thủ
30
Thể chất
64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88
79
88
86
87
88
81
61
67
61
46
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
61
67
61
46
20
Tốc độ
94
Tăng tốc
96
Dứt điểm
79
Lực sút
80
Sút xa
77
Chọn vị trí
85
Vô lê
81
Penalty
81
Chuyền ngắn
90
Tầm nhìn
88
Tạt bóng
86
Chuyền dài
76
Đá phạt
80
Sút xoáy
86
Rê bóng
93
Giữ bóng
89
Khéo léo
93
Thăng bằng
97
Phản ứng
87
Kèm người
19
Lấy bóng
31
Cắt bóng
39
Đánh đầu
45
Xoạc bóng
32
Sức mạnh
56
Thể lực
88
Quyết đoán
60
Nhảy
48
Bình tĩnh
84
TM đổ người
18
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
12
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
10
2202
Chỉ số ẩn:
› Dễ chấn thương
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2021~2022 |
|
| 2019~2021 |
|
| 2007~2019 |
|
| 2005~2005 |
|
| 2005~2007 |
|
| 2004~2004 |
|
| 2003~2004 |
|
| 2002~2003 | 올랭피크 알레스 |
| 2000~2002 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
F. Ribéry | 35 | 126 | 123 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 31 | 120 | 117 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 32 | 120 | 116 |
|
|
RM
|
F. Ribéry | 31 | 121 | 117 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 30 | 117 | 115 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 30 | 116 | 113 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 29 | 114 | 110 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 29 | 114 | 111 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 28 | 113 | 110 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 28 | 113 | 109 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 27 | 111 | 105 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 26 | 110 | 107 |
|
|
CF
|
F. Ribéry | 23 | 103 | 100 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 23 | 103 | 98 |
|
|
LM
|
F. Ribéry | 22 | 101 | 104 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 18 | 95 | 97 |
|
|
LM
|
F. Ribéry | 18 | 93 | 96 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 17 | 90 | 59 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 15 | 90 | 65 |
|
|
LM
|
F. Ribéry | 15 | 86 | 78 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 15 | 86 | 65 |
|
|
CAM
|
F. Ribéry | 16 | 90 | 62 |
|
|
RM
|
F. Ribéry | 14 | 84 | 63 |
|
|
RW
|
F. Ribéry | 13 | 83 | 62 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 15 | 82 | 61 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. Ribéry NHD được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. Ribéry NHD thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. Ribéry NHD được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry