Warriors of Glory

F. Ribéry

RM 121
ST 120
WG France 7.4.1983 (43) 31 170cm 62kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Ribéry
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 112
Chuyền bóng 117
Rê bóng 122
Phòng thủ 66
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 113 119 118 119 119 112 94 98 93 82 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 94 98 93 82 39
Tốc độ 120
Tăng tốc 124
Dứt điểm 109
Lực sút 119
Sút xa 116
Chọn vị trí 120
Vô lê 100
Penalty 109
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 120
Chuyền dài 109
Đá phạt 113
Sút xoáy 120
Rê bóng 125
Giữ bóng 119
Khéo léo 126
Thăng bằng 122
Phản ứng 120
Kèm người 64
Lấy bóng 63
Cắt bóng 64
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 101
Thể lực 117
Quyết đoán 103
Nhảy 92
Bình tĩnh 124
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 29
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 28
3258
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 - 2022 Salernitana
2019 - 2021 Fiorentina
2007 - 2019 FC Bayern München
2005 - 2007 Olympique de Marseille
2005 - 2005 Galatasaray SK
2004 - 2004 FC Metz
2003 - 2004 Stade Brestois 29
2002 - 2003 Olympique Alès
2000 - 2002 US Boulogne
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
F. Ribéry 35 126 123 So sánh
LW
F. Ribéry 31 120 117 So sánh
LW
F. Ribéry 32 120 116 So sánh
LW
F. Ribéry 30 117 115 So sánh
LW
F. Ribéry 30 116 113 So sánh
LW
F. Ribéry 29 114 110 So sánh
LW
F. Ribéry 29 114 111 So sánh
LW
F. Ribéry 28 113 110 So sánh
LW
F. Ribéry 28 113 109 So sánh
LW
F. Ribéry 27 111 105 So sánh
LW
F. Ribéry 26 110 107 So sánh
CF
F. Ribéry 23 103 100 So sánh
LW
F. Ribéry 23 103 98 So sánh
LM
F. Ribéry 22 101 104 So sánh
LW
F. Ribéry 18 95 97 So sánh
LM
F. Ribéry 18 93 96 So sánh
LW
F. Ribéry 17 90 59 So sánh
RM
F. Ribéry 18 88 88 So sánh
LW
F. Ribéry 15 90 65 So sánh
LM
F. Ribéry 15 86 78 So sánh
LW
F. Ribéry 15 86 65 So sánh
CAM
F. Ribéry 16 90 62 So sánh
RM
F. Ribéry 14 84 63 So sánh
RW
F. Ribéry 13 83 62 So sánh
LW
F. Ribéry 15 82 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Ribéry WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Ribéry WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Ribéry WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.