Ballon d'Or

F. Ribéry

LW 114
BDO France 7.4.1983 (43) 29 170cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Ribéry
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 109
Chuyền bóng 111
Rê bóng 117
Phòng thủ 65
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 109 114 113 113 114 106 90 94 89 79 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 90 94 89 79 29
Tốc độ 115
Tăng tốc 121
Dứt điểm 109
Lực sút 114
Sút xa 112
Chọn vị trí 112
Vô lê 98
Penalty 98
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 117
Chuyền dài 101
Đá phạt 106
Sút xoáy 117
Rê bóng 120
Giữ bóng 114
Khéo léo 120
Thăng bằng 119
Phản ứng 115
Kèm người 65
Lấy bóng 63
Cắt bóng 63
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 98
Thể lực 110
Quyết đoán 100
Nhảy 85
Bình tĩnh 120
TM đổ người 20
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 18
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 18
3074
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Salernitana
2021~2022
2019~2021 Fiorentina
2007~2019 Bayern Munich
2005~2005 Galatasaray SK
2005~2007 Olympique Marseille
2004~2004 FC Metz
2003~2004 Stade Breast 29
2002~2003 올랭피크 알레스
2000~2002
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
F. Ribéry 35 126 123 So sánh
LW
F. Ribéry 31 120 117 So sánh
LW
F. Ribéry 32 120 116 So sánh
RM
F. Ribéry 31 121 117 So sánh
LW
F. Ribéry 30 117 115 So sánh
LW
F. Ribéry 30 116 113 So sánh
LW
F. Ribéry 29 114 111 So sánh
LW
F. Ribéry 28 113 110 So sánh
LW
F. Ribéry 28 113 109 So sánh
LW
F. Ribéry 27 111 105 So sánh
LW
F. Ribéry 26 110 107 So sánh
CF
F. Ribéry 23 103 100 So sánh
LW
F. Ribéry 23 103 98 So sánh
LM
F. Ribéry 22 101 104 So sánh
LW
F. Ribéry 18 95 97 So sánh
LM
F. Ribéry 18 93 96 So sánh
LW
F. Ribéry 17 90 59 So sánh
RM
F. Ribéry 18 88 88 So sánh
LW
F. Ribéry 15 90 65 So sánh
LM
F. Ribéry 15 86 78 So sánh
LW
F. Ribéry 15 86 65 So sánh
CAM
F. Ribéry 16 90 62 So sánh
RM
F. Ribéry 14 84 63 So sánh
RW
F. Ribéry 13 83 62 So sánh
LW
F. Ribéry 15 82 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Ribéry BDO có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Ribéry BDO được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Ribéry BDO thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.