Ones To Watch
F. Ribéry
LW
90
LM
89
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
85
Sút bóng
81
Chuyền bóng
91
Rê bóng
96
Phòng thủ
31
Thể chất
56
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
81
90
89
91
89
83
62
64
58
45
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83
62
64
58
45
19
Tốc độ
85
Tăng tốc
87
Dứt điểm
83
Lực sút
84
Sút xa
77
Chọn vị trí
85
Vô lê
80
Penalty
84
Chuyền ngắn
94
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
88
Chuyền dài
87
Đá phạt
89
Sút xoáy
95
Rê bóng
98
Giữ bóng
96
Khéo léo
91
Thăng bằng
95
Phản ứng
88
Kèm người
32
Lấy bóng
26
Cắt bóng
34
Đánh đầu
42
Xoạc bóng
27
Sức mạnh
60
Thể lực
59
Quyết đoán
52
Nhảy
35
Bình tĩnh
96
TM đổ người
16
TM bắt bóng
7
TM phát bóng
10
TM phản xạ
11
TM chọn vị trí
8
2197
Chỉ số ẩn:
› Dễ chấn thương
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2021~2022 |
|
| 2019~2021 |
|
| 2007~2019 |
|
| 2005~2005 |
|
| 2005~2007 |
|
| 2004~2004 |
|
| 2003~2004 |
|
| 2002~2003 | 올랭피크 알레스 |
| 2000~2002 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
F. Ribéry | 35 | 126 | 123 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 31 | 120 | 117 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 32 | 120 | 116 |
|
|
RM
|
F. Ribéry | 31 | 121 | 117 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 30 | 117 | 115 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 30 | 116 | 113 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 29 | 114 | 110 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 29 | 114 | 111 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 28 | 113 | 110 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 28 | 113 | 109 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 27 | 111 | 105 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 26 | 110 | 107 |
|
|
CF
|
F. Ribéry | 23 | 103 | 100 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 23 | 103 | 98 |
|
|
LM
|
F. Ribéry | 22 | 101 | 104 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 18 | 95 | 97 |
|
|
LM
|
F. Ribéry | 18 | 93 | 96 |
|
|
RM
|
F. Ribéry | 18 | 88 | 88 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 15 | 90 | 65 |
|
|
LM
|
F. Ribéry | 15 | 86 | 78 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 15 | 86 | 65 |
|
|
CAM
|
F. Ribéry | 16 | 90 | 62 |
|
|
RM
|
F. Ribéry | 14 | 84 | 63 |
|
|
RW
|
F. Ribéry | 13 | 83 | 62 |
|
|
LW
|
F. Ribéry | 15 | 82 | 61 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. Ribéry OTW được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. Ribéry OTW thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. Ribéry OTW được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry
F. Ribéry